TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱浅

tuōqiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫淺

Âm Hán Việt THOÁT THIỂN

脱浅 nghĩa là làm nổi lại.

Nghĩa của 脱浅

tuōqiǎn

THOÁT THIỂNphồn thể 脫淺
  1. Làm nổi lại (một con thuyền bị mắc cạn)

Câu hỏi thường gặp

脱浅 nghĩa là gì?

脱浅 (tuōqiǎn) nghĩa là làm nổi lại.

脱浅 đọc thế nào?

脱浅 đọc là tuōqiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱浅 là gì?

Âm Hán Việt của 脱浅 là "thoát thiển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.