TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱漏

tuōlòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫漏

Âm Hán Việt THOÁT LẬU

脱漏 nghĩa là bỏ sót, để sót.

Nghĩa của 脱漏

tuōlòu

THOÁT LẬUĐộng từphồn thể 脫漏
  1. Bỏ sót
  2. Để sót
  3. Mất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脱漏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脱漏 nghĩa là gì?

脱漏 (tuōlòu) nghĩa là bỏ sót, để sót.

脱漏 đọc thế nào?

脱漏 đọc là tuōlòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱漏 là gì?

Âm Hán Việt của 脱漏 là "thoát lậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.