TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱溶

tuōróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫溶

Âm Hán Việt THOÁT DUNG

脱溶 nghĩa là kết tủa.

Nghĩa của 脱溶

tuōróng

THOÁT DUNGphồn thể 脫溶
  1. Kết tủa (chất rắn từ dung dịch)

Câu hỏi thường gặp

脱溶 nghĩa là gì?

脱溶 (tuōróng) nghĩa là kết tủa.

脱溶 đọc thế nào?

脱溶 đọc là tuōróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱溶 là gì?

Âm Hán Việt của 脱溶 là "thoát dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.