TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱滑

tuōhuá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫滑

Âm Hán Việt THOÁT HOẠT

脱滑 nghĩa là trốn tránh.

Nghĩa của 脱滑

tuōhuá

THOÁT HOẠTphồn thể 脫滑
  1. Trốn tránh
  2. Cố gắng thoái thác công việc
  3. Làm việc qua loa

Câu hỏi thường gặp

脱滑 nghĩa là gì?

脱滑 (tuōhuá) nghĩa là trốn tránh.

脱滑 đọc thế nào?

脱滑 đọc là tuōhuá (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱滑 là gì?

Âm Hán Việt của 脱滑 là "thoát hoạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.