TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱然

tuōrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫然

Âm Hán Việt THOÁT NHIÊN

脱然 nghĩa là không lo lắng, không ưu phiền.

Nghĩa của 脱然

tuōrán

THOÁT NHIÊNphồn thể 脫然
  1. Không lo lắng
  2. Không ưu phiền

Câu hỏi thường gặp

脱然 nghĩa là gì?

脱然 (tuōrán) nghĩa là không lo lắng, không ưu phiền.

脱然 đọc thế nào?

脱然 đọc là tuōrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱然 là gì?

Âm Hán Việt của 脱然 là "thoát nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.