TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱皮

tuōpí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫皮

Âm Hán Việt THOÁT BÌ

脱皮 nghĩa là lột da, bong tróc.

Nghĩa của 脱皮

tuōpí

THOÁT BÌĐộng từphồn thể 脫皮
  1. Lột da
  2. Bong tróc
  3. Bị thương nặng (nghĩa bóng)

Câu hỏi thường gặp

脱皮 nghĩa là gì?

脱皮 (tuōpí) nghĩa là lột da, bong tróc.

脱皮 đọc thế nào?

脱皮 đọc là tuōpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱皮 là gì?

Âm Hán Việt của 脱皮 là "thoát bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.