TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱略

tuōlüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫略

Âm Hán Việt THOÁT LƯỢC

脱略 nghĩa là không kiềm chế, bỏ qua quy tắc.

Nghĩa của 脱略

tuōlüè

THOÁT LƯỢCphồn thể 脫略
  1. Không kiềm chế
  2. Bỏ qua quy tắc
  3. Thiếu tôn trọng
  4. Nuông chiều

Câu hỏi thường gặp

脱略 nghĩa là gì?

脱略 (tuōlüè) nghĩa là không kiềm chế, bỏ qua quy tắc.

脱略 đọc thế nào?

脱略 đọc là tuōlüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱略 là gì?

Âm Hán Việt của 脱略 là "thoát lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.