TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱盲

tuōmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫盲

Âm Hán Việt THOÁT MANH

脱盲 nghĩa là biết chữ, thoát khỏi mù chữ.

Nghĩa của 脱盲

tuōmáng

THOÁT MANHĐộng từphồn thể 脫盲
  1. Biết chữ
  2. Thoát khỏi mù chữ

Câu hỏi thường gặp

脱盲 nghĩa là gì?

脱盲 (tuōmáng) nghĩa là biết chữ, thoát khỏi mù chữ.

脱盲 đọc thế nào?

脱盲 đọc là tuōmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱盲 là gì?

Âm Hán Việt của 脱盲 là "thoát manh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.