TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱离危险

tuōlíwēixiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫離危險

Âm Hán Việt THOÁT LY NGUY HIỂM

脱离危险 nghĩa là thoát khỏi nguy hiểm, tránh nguy hiểm.

Nghĩa của 脱离危险

tuōlíwēixiǎn

THOÁT LY NGUY HIỂMphồn thể 脫離危險
  1. Thoát khỏi nguy hiểm
  2. Tránh nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

脱离危险 nghĩa là gì?

脱离危险 (tuōlíwēixiǎn) nghĩa là thoát khỏi nguy hiểm, tránh nguy hiểm.

脱离危险 đọc thế nào?

脱离危险 đọc là tuōlíwēixiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱离危险 là gì?

Âm Hán Việt của 脱离危险 là "thoát ly nguy hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.