TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱离苦海

tuōlíkǔhǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫離苦海

Âm Hán Việt THOÁT LY KHỔ HẢI

脱离苦海 nghĩa là thoát khỏi bể khổ.

Nghĩa của 脱离苦海

tuōlíkǔhǎi

THOÁT LY KHỔ HẢIphồn thể 脫離苦海
  1. Thoát khỏi bể khổ
  2. Vượt thoát cảnh khốn cùng

Câu hỏi thường gặp

脱离苦海 nghĩa là gì?

脱离苦海 (tuōlíkǔhǎi) nghĩa là thoát khỏi bể khổ.

脱离苦海 đọc thế nào?

脱离苦海 đọc là tuōlíkǔhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱离苦海 là gì?

Âm Hán Việt của 脱离苦海 là "thoát ly khổ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.