脱缰之马 (tuōjiāngzhīmǎ) nghĩa là ngựa sổ cương, mất kiểm soát.
脱缰之马 đọc thế nào?
脱缰之马 đọc là tuōjiāngzhīmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱缰之马 là gì?
Âm Hán Việt của 脱缰之马 là "thoát cương chi mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.