TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱缰之马

tuōjiāngzhīmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫韁之馬

Âm Hán Việt THOÁT CƯƠNG CHI MÃ

脱缰之马 nghĩa là ngựa sổ cương, mất kiểm soát.

Nghĩa của 脱缰之马

tuōjiāngzhīmǎ

THOÁT CƯƠNG CHI MÃphồn thể 脫韁之馬
  1. nghĩa đen Ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát
  2. Mất kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

脱缰之马 nghĩa là gì?

脱缰之马 (tuōjiāngzhīmǎ) nghĩa là ngựa sổ cương, mất kiểm soát.

脱缰之马 đọc thế nào?

脱缰之马 đọc là tuōjiāngzhīmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱缰之马 là gì?

Âm Hán Việt của 脱缰之马 là "thoát cương chi mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.