TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱缰野马

tuōjiāngyěmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫韁野馬

Âm Hán Việt THOÁT CƯƠNG DÃ MÃ

脱缰野马 nghĩa là Ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát).

Nghĩa của 脱缰野马

tuōjiāngyěmǎ

THOÁT CƯƠNG DÃ MÃphồn thể 脫韁野馬
  1. Ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)

Câu hỏi thường gặp

脱缰野马 nghĩa là gì?

脱缰野马 (tuōjiāngyěmǎ) nghĩa là Ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát).

脱缰野马 đọc thế nào?

脱缰野马 đọc là tuōjiāngyěmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱缰野马 là gì?

Âm Hán Việt của 脱缰野马 là "thoát cương dã mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.