TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱羽

tuōyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫羽

Âm Hán Việt THOÁT VŨ

脱羽 nghĩa là rụng lông, thay lông.

Nghĩa của 脱羽

tuōyǔ

THOÁT VŨphồn thể 脫羽
  1. Rụng lông
  2. Thay lông (của chim)

Câu hỏi thường gặp

脱羽 nghĩa là gì?

脱羽 (tuōyǔ) nghĩa là rụng lông, thay lông.

脱羽 đọc thế nào?

脱羽 đọc là tuōyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱羽 là gì?

Âm Hán Việt của 脱羽 là "thoát vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.