脱臼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脫臼
脱臼 nghĩa là trật khớp.
Nghĩa của 脱臼
tuōjiù
Động từphồn thể 脫臼- Trật khớp
Câu hỏi thường gặp
脱臼 nghĩa là gì?
脱臼 (tuōjiù) nghĩa là trật khớp.
脱臼 đọc thế nào?
脱臼 đọc là tuōjiù (pinyin).
Phồn thể: 脫臼
脱臼 nghĩa là trật khớp.
脱臼 (tuōjiù) nghĩa là trật khớp.
脱臼 đọc là tuōjiù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.