TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱臼

tuōjiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫臼

脱臼 nghĩa là trật khớp.

Nghĩa của 脱臼

tuōjiù

Động từphồn thể 脫臼
  1. Trật khớp

Câu hỏi thường gặp

脱臼 nghĩa là gì?

脱臼 (tuōjiù) nghĩa là trật khớp.

脱臼 đọc thế nào?

脱臼 đọc là tuōjiù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.