脱色剂 (tuōsèjì) nghĩa là chất tẩy trắng, chất tẩy màu.
脱色剂 đọc thế nào?
脱色剂 đọc là tuōsèjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱色剂 là gì?
Âm Hán Việt của 脱色剂 là "thoát sắc tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.