脱落
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脫落
脱落 nghĩa là rơi ra, rụng, bỏ sót.
Nghĩa của 脱落
tuōluò
THOÁT LẠCĐộng từphồn thể 脫落- Rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.)
- Bỏ sót (một ký tự khi viết)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脱落
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
脱落 nghĩa là gì?
脱落 (tuōluò) nghĩa là rơi ra, rụng, bỏ sót.
脱落 đọc thế nào?
脱落 đọc là tuōluò (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱落 là gì?
Âm Hán Việt của 脱落 là "thoát lạc".