TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱落

tuōluò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫落

Âm Hán Việt THOÁT LẠC

脱落 nghĩa là rơi ra, rụng, bỏ sót.

Nghĩa của 脱落

tuōluò

THOÁT LẠCĐộng từphồn thể 脫落
  1. Rơi ra; rụng (tóc, răng, v.v.)
  2. Bỏ sót (một ký tự khi viết)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脱落

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

脱落 nghĩa là gì?

脱落 (tuōluò) nghĩa là rơi ra, rụng, bỏ sót.

脱落 đọc thế nào?

脱落 đọc là tuōluò (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱落 là gì?

Âm Hán Việt của 脱落 là "thoát lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.