TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脱鞋

tuōxié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 脫鞋

Âm Hán Việt THOÁT HÀI

脱鞋 nghĩa là cởi giày.

Nghĩa của 脱鞋

tuōxié

THOÁT HÀIĐộng từphồn thể 脫鞋
  1. Cởi giày

Câu hỏi thường gặp

脱鞋 nghĩa là gì?

脱鞋 (tuōxié) nghĩa là cởi giày.

脱鞋 đọc thế nào?

脱鞋 đọc là tuōxié (pinyin).

Âm Hán Việt của 脱鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 脱鞋 là "thoát hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.