脱骨换胎 nghĩa là Thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia.
Nghĩa của 脱骨换胎
tuōgǔhuàntāi
THOÁT CỐT HOÁN THAIphồn thể 脫骨換胎
Thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia
Thay đổi hoàn toàn
Nghĩa bóng thay đổi toàn diện
Câu hỏi thường gặp
脱骨换胎 nghĩa là gì?
脱骨换胎 (tuōgǔhuàntāi) nghĩa là Thoát xác phàm trần và thay xương (thành ngữ); tái sinh kiểu Đạo gia.
脱骨换胎 đọc thế nào?
脱骨换胎 đọc là tuōgǔhuàntāi (pinyin).
Âm Hán Việt của 脱骨换胎 là gì?
Âm Hán Việt của 脱骨换胎 là "thoát cốt hoán thai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.