Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130Số nét: 11Cấu tạo: ⿰月尿
脲 nghĩa là Carbamit.
Nghĩa của 脲
niào
Carbamit
Urê (NH2)2CO
Cũng viết là 尿素
Câu hỏi thường gặp
脲 nghĩa là gì?
脲 (niào) nghĩa là Carbamit.
脲 đọc thế nào?
脲 đọc là niào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.