TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

脲醛

niàoquán giọng máy của trình duyệt

脲醛 nghĩa là Nhựa urê-formandehit.

Nghĩa của 脲醛

niàoquán

  1. Nhựa urê-formandehit

Câu hỏi thường gặp

脲醛 nghĩa là gì?

脲醛 (niàoquán) nghĩa là Nhựa urê-formandehit.

脲醛 đọc thế nào?

脲醛 đọc là niàoquán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.