脸颊
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臉頰
脸颊 nghĩa là má.
Nghĩa của 脸颊
liǎnjiá
KIỂM GIÁPDanh từphồn thể 臉頰- Má
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脸颊
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 脸颊
- 她亲吻他的脸颊。 Tā qīnwěn tā de liǎnjiá.Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1428110
- 她在他的脸颊上吻了一下。 Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
脸颊 nghĩa là gì?
脸颊 (liǎnjiá) nghĩa là má.
脸颊 đọc thế nào?
脸颊 đọc là liǎnjiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 脸颊 là gì?
Âm Hán Việt của 脸颊 là "kiểm giáp".