TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腮

sāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 顋

Âm Hán Việt TAI
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tai, tư

腮 nghĩa là má.

Nghĩa của 腮

sāi

TAI
  1. Má

sāi

TAIphồn thể 顋
  1. Biến thể của 腮 (sāi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 腮

Thành ngữ có 腮

  • 抓耳挠腮 — Vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.)
  • 桃腮粉脸 — Má hồng hào

Câu hỏi thường gặp

腮 nghĩa là gì?

腮 (sāi) nghĩa là má.

腮 đọc thế nào?

腮 đọc là sāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 腮 là gì?

Âm Hán Việt của 腮 là "tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.