脾
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tỳ, bì
脾 nghĩa là lá lách, giải phẫu tuỵ, tuyến tuỵ.
Nghĩa của 脾
pí
TỲ- Lá lách
- Giải phẫu Tuỵ, tuyến tuỵ
Từ ghép có 脾
Thành ngữ có 脾
- 沁人心脾 — Thấm sâu vào lòng
Câu hỏi thường gặp
脾 nghĩa là gì?
脾 (pí) nghĩa là lá lách, giải phẫu tuỵ, tuyến tuỵ.
脾 đọc thế nào?
脾 đọc là pí (pinyin).
Âm Hán Việt của 脾 là gì?
Âm Hán Việt của 脾 là "tỳ".