TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腄

chuí giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12

腄 nghĩa là Vết chai ở tay hoặc chân.

Nghĩa của 腄

chuí

  1. Vết chai ở tay hoặc chân
  2. Xương chân trên của ngựa hoặc chim
  3. Mông

Câu hỏi thường gặp

腄 nghĩa là gì?

腄 (chuí) nghĩa là Vết chai ở tay hoặc chân.

腄 đọc thế nào?

腄 đọc là chuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.