腊
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臘, 臈
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạp, tịch, tích
腊 nghĩa là Phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp.
Nghĩa của 腊
là
LẠPphồn thể 臘- Phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp
- Tháng Chạp
- Hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp
xī
- Thịt khô
- Cũng đọc là xí
là
phồn thể 臈- Biến thể cũ của 腊 (là)
Từ ghép có 腊
Câu hỏi thường gặp
腊 nghĩa là gì?
腊 (là, xī) nghĩa là Phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp.
腊 đọc thế nào?
腊 đọc là là (pinyin).
Âm Hán Việt của 腊 là gì?
Âm Hán Việt của 腊 là "lạp".