TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腊

là giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臘, 臈

Âm Hán Việt LẠP
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạp, tịch, tích

腊 nghĩa là Phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp.

Nghĩa của 腊

là

LẠPphồn thể 臘
  1. Phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp
  2. Tháng Chạp
  3. Hình thức (thịt, cá, v.v.) được chế biến trong mùa đông, đặc biệt là tháng Chạp

xī

  1. Thịt khô
  2. Cũng đọc là xí

là

phồn thể 臈
  1. Biến thể cũ của 腊 (là)

Từ ghép có 腊

Câu hỏi thường gặp

腊 nghĩa là gì?

腊 (là, xī) nghĩa là Phong tục cổ cúng tế thần linh vào tháng Chạp.

腊 đọc thế nào?

腊 đọc là là (pinyin).

Âm Hán Việt của 腊 là gì?

Âm Hán Việt của 腊 là "lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.