TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

糟

zāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO
Bộ thủ: 米 (mễ) · bộ số 119 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tao, đồn

糟 nghĩa là bã, cặn.

Nghĩa của 糟

zāo

TAO
  1. Bã
  2. Cặn
  3. Ngâm rượu
  4. Thối rữa
  5. Lộn xộn
  6. Hủy hoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 糟

Đồng nghĩa

Từ ghép có 糟

Thành ngữ có 糟

Câu hỏi thường gặp

糟 nghĩa là gì?

糟 (zāo) nghĩa là bã, cặn.

糟 đọc thế nào?

糟 đọc là zāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 糟 là gì?

Âm Hán Việt của 糟 là "tao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.