TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腭裂

èliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齶裂

Âm Hán Việt NGẠC LIỆT

腭裂 nghĩa là hở hàm ếch.

Nghĩa của 腭裂

èliè

NGẠC LIỆTDanh từphồn thể 齶裂
  1. Hở hàm ếch

Câu hỏi thường gặp

腭裂 nghĩa là gì?

腭裂 (èliè) nghĩa là hở hàm ếch.

腭裂 đọc thế nào?

腭裂 đọc là èliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 腭裂 là gì?

Âm Hán Việt của 腭裂 là "ngạc liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.