TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腮帮

sāibāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 腮幫

Âm Hán Việt TAI BANG

腮帮 nghĩa là má, phần thân trên.

Nghĩa của 腮帮

sāibāng

TAI BANGDanh từphồn thể 腮幫
  1. Má
  2. Phần thân trên (của giày)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腮帮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 腮帮

Câu hỏi thường gặp

腮帮 nghĩa là gì?

腮帮 (sāibāng) nghĩa là má, phần thân trên.

腮帮 đọc thế nào?

腮帮 đọc là sāibāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腮帮 là gì?

Âm Hán Việt của 腮帮 là "tai bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.