TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腯

tú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘT
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đột

腯 nghĩa là mập.

Nghĩa của 腯

tú

ĐỘT
  1. Mập (của heo)

Câu hỏi thường gặp

腯 nghĩa là gì?

腯 (tú) nghĩa là mập.

腯 đọc thế nào?

腯 đọc là tú (pinyin).

Âm Hán Việt của 腯 là gì?

Âm Hán Việt của 腯 là "đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.