TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腰

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YÊU
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: yêu

腰 nghĩa là eo, lưng dưới.

Nghĩa của 腰

yāo

YÊU
  1. Eo
  2. Lưng dưới
  3. Túi
  4. Giữa
  5. Hông

Từ ghép có 腰

Thành ngữ có 腰

  • 点头哈腰 — Gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt
  • 腰缠万贯 — Mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền
  • 虎背熊腰 — Lưng hổ eo gấu
  • 腰金衣紫 — Đeo ấn vàng, mặc áo tía (thành ngữ); ở vị trí quan chức

Câu hỏi thường gặp

腰 nghĩa là gì?

腰 (yāo) nghĩa là eo, lưng dưới.

腰 đọc thế nào?

腰 đọc là yāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 腰 là gì?

Âm Hán Việt của 腰 là "yêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.