TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹痛

fùtòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC THỐNG

腹痛 nghĩa là đau bụng, đau dạ dày.

Nghĩa của 腹痛

fùtòng

PHÚC THỐNGDanh từ
  1. Đau bụng
  2. Đau dạ dày

Câu hỏi thường gặp

腹痛 nghĩa là gì?

腹痛 (fùtòng) nghĩa là đau bụng, đau dạ dày.

腹痛 đọc thế nào?

腹痛 đọc là fùtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹痛 là gì?

Âm Hán Việt của 腹痛 là "phúc thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.