TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腹稿

fùgǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÚC CẢO

腹稿 nghĩa là dàn ý trong đầu.

Nghĩa của 腹稿

fùgǎo

PHÚC CẢODanh từ
  1. Dàn ý trong đầu

Câu hỏi thường gặp

腹稿 nghĩa là gì?

腹稿 (fùgǎo) nghĩa là dàn ý trong đầu.

腹稿 đọc thế nào?

腹稿 đọc là fùgǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 腹稿 là gì?

Âm Hán Việt của 腹稿 là "phúc cảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.