TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腽肭兽

wànàshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膃肭獸

腽肭兽 nghĩa là hải cẩu lông.

Nghĩa của 腽肭兽

wànàshòu

phồn thể 膃肭獸
  1. Hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)

Câu hỏi thường gặp

腽肭兽 nghĩa là gì?

腽肭兽 (wànàshòu) nghĩa là hải cẩu lông.

腽肭兽 đọc thế nào?

腽肭兽 đọc là wànàshòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.