TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腼腆

miǎntiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靦腆

腼腆 nghĩa là nhút nhát, e thẹn.

Nghĩa của 腼腆

miǎntiǎn

Tính từphồn thể 靦腆
  1. Nhút nhát
  2. E thẹn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腼腆

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 腼腆

  • 她给了我一个腼腆的笑容。 Nó cười thẹn thùng với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #805226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

腼腆 nghĩa là gì?

腼腆 (miǎntiǎn) nghĩa là nhút nhát, e thẹn.

腼腆 đọc thế nào?

腼腆 đọc là miǎntiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.