TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腾

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
téng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騰

Âm Hán Việt ĐẰNG
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đằng

腾 nghĩa là phi nước đại, nhảy cẫng lên, bay lên, lơ lửng.

Nghĩa của 腾

téng

ĐẰNGphồn thể 騰
  1. hình thức kết hợp Phi nước đại; nhảy cẫng lên
  2. hình thức kết hợp Bay lên; lơ lửng
  3. Dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống
  4. Hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腾

Đồng nghĩa

Từ ghép có 腾

Thành ngữ có 腾

Câu hỏi thường gặp

腾 nghĩa là gì?

腾 (téng) nghĩa là phi nước đại, nhảy cẫng lên, bay lên, lơ lửng.

腾 đọc thế nào?

腾 đọc là téng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腾 là gì?

Âm Hán Việt của 腾 là "đằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.