腾
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 騰
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đằng
腾 nghĩa là phi nước đại, nhảy cẫng lên, bay lên, lơ lửng.
Nghĩa của 腾
téng
ĐẰNGphồn thể 騰- hình thức kết hợp Phi nước đại; nhảy cẫng lên
- hình thức kết hợp Bay lên; lơ lửng
- Dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống
- Hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 腾
Đồng nghĩa
Từ ghép có 腾
Thành ngữ có 腾
Câu hỏi thường gặp
腾 nghĩa là gì?
腾 (téng) nghĩa là phi nước đại, nhảy cẫng lên, bay lên, lơ lửng.
腾 đọc thế nào?
腾 đọc là téng (pinyin).
Âm Hán Việt của 腾 là gì?
Âm Hán Việt của 腾 là "đằng".