TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腾空

téngkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騰空

Âm Hán Việt ĐẰNG KHÔNG

腾空 nghĩa là bay lên.

Nghĩa của 腾空

téngkōng

ĐẰNG KHÔNGĐộng từphồn thể 騰空
  1. Bay lên
  2. Vươn cao lên không trung

Câu hỏi thường gặp

腾空 nghĩa là gì?

腾空 (téngkōng) nghĩa là bay lên.

腾空 đọc thế nào?

腾空 đọc là téngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腾空 là gì?

Âm Hán Việt của 腾空 là "đằng không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.