TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腾飞

téngfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騰飛

Âm Hán Việt ĐẰNG PHI

腾飞 nghĩa là bay lên nhanh chóng, tiến bộ nhanh.

Nghĩa của 腾飞

téngfēi

ĐẰNG PHIĐộng từphồn thể 騰飛
  1. nghĩa đen Bay lên nhanh chóng
  2. nghĩa bóng Tiến bộ nhanh
  3. Phát triển nhanh (tình huống)

Câu hỏi thường gặp

腾飞 nghĩa là gì?

腾飞 (téngfēi) nghĩa là bay lên nhanh chóng, tiến bộ nhanh.

腾飞 đọc thế nào?

腾飞 đọc là téngfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 腾飞 là gì?

Âm Hán Việt của 腾飞 là "đằng phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.