TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

腾骧

téngxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騰驤

Âm Hán Việt ĐẰNG TƯƠNG

腾骧 nghĩa là phi nước đại, lao về phía trước.

Nghĩa của 腾骧

téngxiāng

ĐẰNG TƯƠNGphồn thể 騰驤
  1. văn học Phi nước đại
  2. Lao về phía trước

Câu hỏi thường gặp

腾骧 nghĩa là gì?

腾骧 (téngxiāng) nghĩa là phi nước đại, lao về phía trước.

腾骧 đọc thế nào?

腾骧 đọc là téngxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 腾骧 là gì?

Âm Hán Việt của 腾骧 là "đằng tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.