TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膀大腰圆

bǎngdàyāoyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膀大腰圓

Âm Hán Việt BÀNG ĐẠI YÊU VIÊN

膀大腰圆 nghĩa là Cao lớn và mạnh mẽ.

Nghĩa của 膀大腰圆

bǎngdàyāoyuán

BÀNG ĐẠI YÊU VIÊNphồn thể 膀大腰圓
  1. Cao lớn và mạnh mẽ
  2. Vạm vỡ
  3. Đô con

Câu hỏi thường gặp

膀大腰圆 nghĩa là gì?

膀大腰圆 (bǎngdàyāoyuán) nghĩa là Cao lớn và mạnh mẽ.

膀大腰圆 đọc thế nào?

膀大腰圆 đọc là bǎngdàyāoyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 膀大腰圆 là gì?

Âm Hán Việt của 膀大腰圆 là "bàng đại yêu viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.