TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膀子

bǎngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀNG TỬ

膀子 nghĩa là bắp tay, cánh tay.

Nghĩa của 膀子

bǎngzi

BÀNG TỬDanh từ
  1. Bắp tay
  2. Cánh tay
  3. Cánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 膀子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 膀子

Câu hỏi thường gặp

膀子 nghĩa là gì?

膀子 (bǎngzi) nghĩa là bắp tay, cánh tay.

膀子 đọc thế nào?

膀子 đọc là bǎngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 膀子 là gì?

Âm Hán Việt của 膀子 là "bàng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.