TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膀胱气化

pángguāngqìhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膀胱氣化

膀胱气化 nghĩa là Quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu.

Nghĩa của 膀胱气化

pángguāngqìhuà

phồn thể 膀胱氣化
  1. Đông y Quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu

Câu hỏi thường gặp

膀胱气化 nghĩa là gì?

膀胱气化 (pángguāngqìhuà) nghĩa là Quá trình thận lọc chất lỏng không tinh khiết và bài tiết ra khỏi cơ thể qua bàng quang dưới dạng nước tiểu.

膀胱气化 đọc thế nào?

膀胱气化 đọc là pángguāngqìhuà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.