TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膏药旗

gāoyaoqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膏藥旗

Âm Hán Việt CAO DƯỢC KỲ

膏药旗 nghĩa là cờ nhật bản.

Nghĩa của 膏药旗

gāoyaoqí

CAO DƯỢC KỲDanh từphồn thể 膏藥旗
  1. Cờ Nhật Bản (miệt thị)

Câu hỏi thường gặp

膏药旗 nghĩa là gì?

膏药旗 (gāoyaoqí) nghĩa là cờ nhật bản.

膏药旗 đọc thế nào?

膏药旗 đọc là gāoyaoqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 膏药旗 là gì?

Âm Hán Việt của 膏药旗 là "cao dược kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.