TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膘

biāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臕

Âm Hán Việt PHIẾU
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: phiếu, tiêu, phiêu

膘 nghĩa là Mỡ của động vật nuôi.

Nghĩa của 膘

biāo

PHIẾU
  1. Mỡ của động vật nuôi

biāo

PHIẾUphồn thể 臕
  1. Biến thể của 膘 (biāo)

Thành ngữ có 膘

Câu hỏi thường gặp

膘 nghĩa là gì?

膘 (biāo) nghĩa là Mỡ của động vật nuôi.

膘 đọc thế nào?

膘 đọc là biāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 膘 là gì?

Âm Hán Việt của 膘 là "phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.