TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膏血

gāoxuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CAO HUYẾT

膏血 nghĩa là mỡ và máu.

Nghĩa của 膏血

gāoxuè

CAO HUYẾT
  1. nghĩa đen Mỡ và máu
  2. Thành quả lao động vất vả
  3. Ruột thịt

Câu hỏi thường gặp

膏血 nghĩa là gì?

膏血 (gāoxuè) nghĩa là mỡ và máu.

膏血 đọc thế nào?

膏血 đọc là gāoxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 膏血 là gì?

Âm Hán Việt của 膏血 là "cao huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.