TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膘肥体壮

biāoféitǐzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膘肥體壯

膘肥体壮 nghĩa là Mập mạp và khỏe mạnh.

Nghĩa của 膘肥体壮

biāoféitǐzhuàng

Cụm từphồn thể 膘肥體壯
  1. động vật nuôi Mập mạp và khỏe mạnh
  2. Được vỗ béo

Câu hỏi thường gặp

膘肥体壮 nghĩa là gì?

膘肥体壮 (biāoféitǐzhuàng) nghĩa là Mập mạp và khỏe mạnh.

膘肥体壮 đọc thế nào?

膘肥体壮 đọc là biāoféitǐzhuàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.