TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膛

táng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thang, đường

膛 nghĩa là khoang rỗng.

Nghĩa của 膛

táng

  1. dạng kết hợp Khoang rỗng

Từ ghép có 膛

Câu hỏi thường gặp

膛 nghĩa là gì?

膛 (táng) nghĩa là khoang rỗng.

膛 đọc thế nào?

膛 đọc là táng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.