TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膙

jiǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: phách, cương, cưỡng

膙 nghĩa là vết chai.

Nghĩa của 膙

jiǎng

  1. dạng kết hợp Vết chai

Câu hỏi thường gặp

膙 nghĩa là gì?

膙 (jiǎng) nghĩa là vết chai.

膙 đọc thế nào?

膙 đọc là jiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.