TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膜孔

mókǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC KHỔNG

膜孔 nghĩa là Lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè.

Nghĩa của 膜孔

mókǒng

MẠC KHỔNGDanh từ
  1. Lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè

Câu hỏi thường gặp

膜孔 nghĩa là gì?

膜孔 (mókǒng) nghĩa là Lỗ trên thân nhạc cụ, được phủ màng tạo âm thanh rè.

膜孔 đọc thế nào?

膜孔 đọc là mókǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 膜孔 là gì?

Âm Hán Việt của 膜孔 là "mạc khổng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.