膜
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạc, mô
膜 nghĩa là màng, phim.
Nghĩa của 膜
mó
MẠC- Màng
- Phim
Từ ghép có 膜
Thành ngữ có 膜
- 顶礼膜拜 — Quỳ lạy thờ cúng
Câu hỏi thường gặp
膜 nghĩa là gì?
膜 (mó) nghĩa là màng, phim.
膜 đọc thế nào?
膜 đọc là mó (pinyin).
Âm Hán Việt của 膜 là gì?
Âm Hán Việt của 膜 là "mạc".