TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膜

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạc, mô

膜 nghĩa là màng, phim.

Nghĩa của 膜

mó

MẠC
  1. Màng
  2. Phim

Từ ghép có 膜

Thành ngữ có 膜

Câu hỏi thường gặp

膜 nghĩa là gì?

膜 (mó) nghĩa là màng, phim.

膜 đọc thế nào?

膜 đọc là mó (pinyin).

Âm Hán Việt của 膜 là gì?

Âm Hán Việt của 膜 là "mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.