TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膜拜

móbài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠC BÁI

膜拜 nghĩa là Quỳ và cúi với tay chắp trước trán.

Nghĩa của 膜拜

móbài

MẠC BÁIĐộng từ
  1. Quỳ và cúi với tay chắp trước trán
  2. Thờ cúng

Thành ngữ có 膜拜

Câu hỏi thường gặp

膜拜 nghĩa là gì?

膜拜 (móbài) nghĩa là Quỳ và cúi với tay chắp trước trán.

膜拜 đọc thế nào?

膜拜 đọc là móbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 膜拜 là gì?

Âm Hán Việt của 膜拜 là "mạc bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.